độ trì

  1. Assist and preserve (noi' về một sức thiên liêng)
    • Nhờ thánh thần độ trì
      To be assisted and preserved by genii

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

độ trì
Cầu mong chư Phật độ trì cho gia đình bình an.